Đăng ký   |   Đăng nhập   |   Hướng dẫn đăng sản phẩm
    Danh mục
Digoxin-0,5mg/2ml
Digoxin-0,5mg/2ml
Tên thuốc: Digoxin-0,5mg/2ml
Thuộc loại: Suy Tim
Digoxin-0,5mg/2ml<span style="color: rgb(255,0,0)"<strongDIGOXIN</strong</span&nbsp;T&aacute;c dụng&nbsp;d&ugrave;ng trong trường hợp suy tim cung lượng thấp, đặc biệt khi c&oacute; rung nhĩ. Rối loạn nhịp tr&ecirc;n thất l&agrave;m chậm...Digoxin-0,5mg/2ml
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM: Digoxin-0,5mg/2ml

Thành phần:

Digoxin: 0.5mg/2ml

Chỉ định:

Suy tim cung lượng thấp (thường phối hợp với các thuốc lợi tiểu), đặc biệt khi có rung nhĩ. Rối loạn nhịp trên thất làm chậm hoặc giảm rung nhĩ hay cuồng nhĩ.

Chống chỉ định:

Block nhĩ thất độ 2 & độ 3, không đặt máy tạo nhịp. Tiền sử tăng kích thích tâm thất (ngoại tâm thu) khi dùng digitalis. Nhịp nhanh thất, rung thất. Rung nhĩ + h/c Wolf-Parkinson-White. Bệnh cơ tim tắc nghẽn

Chú ý đề phòng:

Giảm liều: người già, sơ sinh < 2,5 kg, bệnh tim tắc nghẽn bên trái nặng, giảm oxy mô do suy hô hấp, nhược giáp, suy tim tiến triển, tăng Ca máu, suy gan nặng, suy thận. Giảm kali máu.

Tương tác thuốc:

CCĐ dùng với muối Ca (IV), sultopride ,Kháng acid, than ,thuốc hạ đường huyết ,, carbamazepine, muối, oxyd & hydroxyd của Mg, Al, Ca.,thuốc hạ kali,canxi uống

Tác dụng ngoài ý:

Tăng tính kích thích tâm thất. Hiếm gặp: dị ứng, ban xuất huyết giảm tiểu cầu, ngực nữ hóa. Rối loạn tiêu hóa báo hiệu quá liều.

Liều lượng:

Tiêm IV chậm Người lớn 1-2 ống/ngày, duy trì: 1/2-1 ống/ngày hoặc 3 ngày/tuần. Trẻ em 1 liều duy nhất > 24 kg: 5 mcg/kg, 12-24 kg: 8 mcg/kg, 6-12 kg: 12 mcg/kg, 2,5-6 kg: 15 mcg/kg; duy trì: 1/3 liều khởi đầu, lặp lại mỗi 8 giờ.

Các loại khác:
1. VINKHADO || 2. Quả tai thỏ || 3. HỘ TÂM ĐƠN || 4. Đan sâm tam thất || 5. ÍCH TÂM KHANG || 6. Bổ Tâm || 7. OPCARDIO || 8. Ditima || 9. Verospiron-50mg || 10. Nitromint-2,6mg || 11. Furosemid || 12. Furocemid || 13. Dopamine-200mg/5ml || 14. VEDICARD || 15. Dobutamine-250mg/20ml || 16. Diurefar 40 || 17. DigoxineQualy-0,25mg || 18. Digoxin-0,5mg/2ml || 19. Dobutamine-250 mg/20ml || 20. Benalapril 5 || 21. Aldonine || 22. Aldactone || 23. Accupril-5mg
Danh sách các thuốc khác
   |    thuoc nam chua soi than    |    Tiểu đường    |    Viêm gan    |    Cây thuốc nam    |    Bảo Kỳ Nam thuốc nam    |    Thẩm mỹ viện Hoa Kỳ    |   
- Các thông tin về thuốc trên chothuoc24h chỉ mang tính chất tham khảo, Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chothuoc24h - Mang đến cho bạn SỨC KHỎE – HẠNH PHÚC – THÀNH CÔNG
- Giấy phép số: 32/GP-TTĐT của Bộ Thông tin và truyền thông
- Email:[email protected], [email protected]oc24H.Net, ChoThuoc24h