Đăng ký   |   Đăng nhập   |   Hướng dẫn đăng sản phẩm
    Danh mục
CEFACTUM
CEFACTUM
Tên thuốc: CEFACTUM
Thuộc loại: Thuốc kháng sinh
Nhà Phân phối: Đất Việt
CEFACTUM<span style="color: rgb(255, 0, 0);"<strongCEFACTUM</strong</span Chỉ định:Cefactum d&ugrave;ng để điều trị nhiễm khuẩn ở nhiều mức độ do c&aacute;c chủng vi khuẩn nhậy cảm g&acirc;y ra.<br / &nbsp;CEFACTUM
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

Thành phần:

 

Cefdinir......... 300 mg

Approved colours used empty capsulfat shells.

Tá dược : Magnesi trearat, silica khan dạng keo, Natri lauryl sulfat, Talc tinh khiết.

Chỉ định :

 

Cefactum dùng để điều trị nhiễm khuẩn ở nhiều mức độ do các chủng vi khuẩn nhậy cảm gây ra.

Người lớn và trẻ vị thành liên :

Nhiễm khuẩn đường hô hấp :Viêm họng. Viêm amidan. Viêm phế quản, đợt cấp của viêm phế quản mãn. Viêm phổi mắc phải từ cộng đồng.

Nhiễm khuẩn da và mô mềm : Viêm nang lông,Áp xe dưới da, Viêm da mủ mạn tính.

Nhiễm khuẩn đường sinh dục tiết liệu .

Trẻ em :

Viêm tai giữa cấp tính do các chủng Haemophilus ,Streptococcus...

Viêm họng, Viêm Amidan.

Viêm da và mô mềm không biến chứng.

 Liều dùng và cách dùng :

 

Người lớn và trẻ vị thành niên : Tổng liều cho các loại nhiễn khuẩn 600mg/ngày có thể dùng 1 hoặc 2 lần.

Trẻ từ 6 tháng đến 12 tuổi : 14mg/1kg/ ngày

Chống chỉ định :

 

Bệnh nhân dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ :

 

Rất hiếm khi xảy ra buồn nôn, mẩn ngứa, tiêu chảy.

Cần thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.

Chú ý khi dùng thuốc :

 

Với bệnh nhân suy thận(độ thanh thải creatinine<30ml/phut) nên giảm liều xuống 300mg/ngày.

Tương tác thuốc :

 

Các antacid(có chứa aluminum hoặc magie) : uống kết hợp 300mg cefdinir với 30ml hỗn dịch có chứa anluminum làm giảm tỉ lệ Cmax và AUC của khả năng hấp thụ.

Các thuốc có chứa sắt : cần uống cách nhau 2 giờ.

Trình bày:

 

Hộp : 1 vỉ nhôm x 10 viên.

Bảo quản :

 

   Nơi khô mát, tránh ẩm,  tránh ánh sáng trực tiếp

Tiêu chuẩn :

 

  nhà sản xuất.

Hạn dùng :

 

  30 tháng kể từ ngày sản xuất

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT
Địa chỉ : Số 24 ngõ 52 phố Quan Nhân, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
ĐT      : 04 6285 2458/ 3858 9589

Email      : datvietpharma@fpt.vn 

Website: www.duocphamdatviet.com

Các loại khác:
1. Klamex 500 || 2. Klamex 250 || 3. Haginat 500 mg || 4. Klamex 1g || 5. Klamentin 500 mg || 6. Haginat 250 mg || 7. Klamentin 250 mg || 8. Augmentin || 9. CEFACTUM || 10. Klamentin 1g || 11. HAGIMOX 500 || 12. HAGIMOX 250 mg || 13. Haginat 125 mg || 14. Ofmantine || 15. Moxacin 500mg || 16. Zanimex || 17. Puzicil || 18. Moxacin 250mg || 19. Lupimox || 20. DODACIN || 21. CEFIXIM || 22. Cloxacillin || 23. AMOXICILLIN || 24. Cefpodoxim || 25. Claminat || 26. Doroxim 500mg || 27. Pharmox || 28. Zinmax 125mg || 29. Zinmax 500mg || 30. Hapenxin || 31. Hapenxin 500 || 32. Spira 0,75M || 33. Hapenxinnangnt || 34. Ofcin || 35. Aticef 500mg || 36. Hacefa || 37. Kefcin 375 || 38. Aticef 250mg || 39. OPXIL || 40. Lincomycin || 41. Imedroxil 500 || 42. Tetracyclin || 43. Cefadroxil 250mg || 44. Dotrim || 45. Cefadroxil 250mg || 46. CO-TRIMOXAZOL BP || 47. Cefalexin || 48. OpeAzitro || 49. Dobixil || 50. OpeAzitro || 51. Dosen || 52. OpeCipro || 53. Lupi-ceff 500mg || 54. OpeClari || 55. OpeDroxil || 56. OPESPIRA || 57. SPARFLOXACIN - BVP || 58. Mexlo || 59. FUNGEX || 60. BAXPEL || 61. BECOVACINE 3MUI || 62. BECOVACINE 1,5MUI || 63. Tinidazol || 64. Rovas 3M IU || 65. Cifga || 66. Kefcin 250 || 67. Clindamycin || 68. DOXYCYCLIN || 69. Metronidazol || 70. Cotrim || 71. Rovas 1.5M IU || 72. Kefcin 125 || 73. Sparfloxacin || 74. Doxycline || 75. Rovas 0.75M IU || 76. Pefloxacin || 77. IMECLOR 125mg || 78. Emycin 250 mg || 79. OFLOXACIN || 80. IMECLOR 250 mg || 81. Clabact 500 || 82. Cefaclor 125mg || 83. Ciprofloxacin || 84. Clabact 250 || 85. Cefaclor 250mg || 86. Ofloxacin || 87. Erythromycin || 88. Doroclor || 89. Starfacin || 90. Doropycin || 91. Ciprofloxacin || 92. Doromax || 93. NDC - AZITHROMYCIN || 94. Dolocep || 95. Dorogyne || 96. Dorociplo || 97. Clarithromycin || 98. Dovocin || 99. Azimax || 100. Roxitromycin || 101. Clopencil 500mg || 102. Spiramycin
Danh sách các thuốc khác
Bao hiem online,cong ty bao hiem    |    Thuoc nam chua tien liet tuyen    |    Thuoc nam chua da day    |    thuoc nam chua soi than    |    Tiểu đường    |    Tiểu đường    |    Viêm gan    |    Cây thuốc nam    |    Bảo Kỳ Nam thuốc nam    |    Hàng nhập khẩu châu âu Son color 8
- Các thông tin về thuốc trên chothuoc24h chỉ mang tính chất tham khảo, Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chothuoc24h - Mang đến cho bạn SỨC KHỎE – HẠNH PHÚC – THÀNH CÔNG
- Giấy phép số: 32/GP-TTĐT của Bộ Thông tin và truyền thông
- Email:QuangCao@ChoThuoc24h.Com, info@ChoThuoc24H.Net, ChoThuoc24h

ASG Vietnam