Đăng ký   |   Đăng nhập   |   Hướng dẫn đăng sản phẩm
    Danh mục
Apitim
Apitim
Tên thuốc: Apitim
Thuộc loại: Tăng huyết áp
Nhà Phân phối: Hậu Giang
Apitim<span style="color: rgb(255,0,0)"<strongAPITIM</strong</span chống đau thắt ngực chủ yếu l&agrave; do gi&atilde;n c&aacute;c tiểu động mạch ngoại bi&ecirc;n v&agrave; giảm hậu tải tim, l&agrave;m gi&atilde;n mạch v&agrave;nh...Apitim
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

THÔNG TIN SẢN PHẨM

MÔ TẢ
Thuốc chống tăng huyết áp, trị đau thắt ngực

CÔNG THỨC
Amlodipin besylat ............. tương đương 5mg Amlodipin
Tá dược vừa đủ .................. 1 viên
(Dicalci phosphat, PVP K30, sodium starch glycolate, magnesi stearat).

DẠNG BÀO CHẾ
Viên nang.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang.

TÍNH CHẤT
Apitim hay Amlodipin là một chất đối kháng calci thuộc nhóm dihydropyridin. Thuốc ức chế dòng calci đi qua màng vào tế bào cơ tim và cơ trơn của thành mạch máu bằng cách ngăn chặn những kênh calci chậm của màng tế bào. Nhờ tác dụng của thuốc mà trương lực cơ trơn của các mạch máu giảm, qua đó làm giảm sức kháng ngoại biên kéo theo hạ huyết áp.
Apitim chống đau thắt ngực chủ yếu là do giãn các tiểu động mạch ngoại biên và giảm hậu tải tim. Sự tiêu thụ năng lượng và nhu cầu oxygen của cơ tim giảm vì thuốc không gây phản xạ nhịp tim nhanh. Amlodipin làm giãn mạch vành (động mạch và tiểu mạch) ở vùng bình thường lẫn vùng thiếu máu dẫn đến làm tăng cung cấp oxygen cho cơ tim.

CHỈ ĐỊNH
Điều trị cao huyết áp, đau thắt ngực ổn định mãn tính, đau thắt ngực do co thắt mạch vành.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với dẫn xuất dihydropyridin

THẬN TRỌNG
- Người suy gan.
- Người suy tim nặng.
- Phụ nữ có thai và đang nuôi con bú.
- Trẻ em.

TƯƠNG TÁC THUỐC
- Các thuốc gây mê làm tăng tác dụng của Amlodipin và có thể làm huyết áp giảm mạnh hơn. - Dùng Lithium cùng với Amlodipin có thể gây độc thần kinh, buồn nôn, nôn, tiêu chảy. - Thuốc kháng viêm không steroid, đặc biệt là Indomethacin có thể làm giảm tác dụng của Amlodipin. - Dùng thận trọng các thuốc liên kết cao với protein huyết tương (như dẫn chất coumarin, hydantoin ...) với Amlodipin vì Amlodipin cũng liên kết cao với protein nên nồng độ của các thuốc trên ở dạng tự do (không liên kết) có thể thay đổi trong huyết thanh.

TÁC DỤNG PHỤ
- Nhức đầu, phù, mệt mỏi, buồn ngủ, buồn nôn, đau bụng, đỏ bừng mặt, hồi hộp, choáng váng.
- Hiếm gặp : suy nhược, rối loạn tiêu hóa, đau khớp, khó thở, đau cơ, tiểu tiện nhiều lần, ngứa, nổi mẩn, loạn thị giác, chứng to vú đàn ông, bất lực.
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

CÁCH DÙNG
- Liều khởi đầu : uống 5 mg x 1 lần / ngày, sau đó tăng dần.
- Có thể tăng tới liều 10 mg x 1 lần / ngày, tùy theo đáp ứng của từng bệnh nhân.
- Không cần điều chỉnh liều khi phối hợp với các thuốc lợi tiểu thiazide, thuốc chẹn bêta hoặc thuốc ức chế men chuyển.
- Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của Thầy thuốc.

HẠN DÙNG
24 tháng kể từ ngày sản xuất.

BẢO QUẢN
Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

TIÊU CHUẨN
Đạt TCCS.

Các loại khác:
1. Thiên Dược Hạ Áp || 2. THIÊN DIỆU – Giảo Cổ Lam || 3. Hạ áp Ích Nhân || 4. Linh Chi - f || 5. Linh chi OPC || 6. Irbesartan || 7. ATENOLOL 50 mg || 8. Dorover || 9. Apitim || 10. Enalapril || 11. EnaHexal-5mg || 12. hạ áp Bình Tâm || 13. Amlodipin || 14. Amlodipine || 15. Dorover plus
Danh sách các thuốc khác
Bao hiem online,cong ty bao hiem    |    Thuoc nam chua tien liet tuyen    |    Thuoc nam chua da day    |    thuoc nam chua soi than    |    Tiểu đường    |    Tiểu đường    |    Viêm gan    |    Cây thuốc nam    |    Bảo Kỳ Nam thuốc nam    |    Hàng nhập khẩu châu âu Son color 8
- Các thông tin về thuốc trên chothuoc24h chỉ mang tính chất tham khảo, Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chothuoc24h - Mang đến cho bạn SỨC KHỎE – HẠNH PHÚC – THÀNH CÔNG
- Giấy phép số: 32/GP-TTĐT của Bộ Thông tin và truyền thông
- Email:QuangCao@ChoThuoc24h.Com, info@ChoThuoc24H.Net, ChoThuoc24h

ASG Vietnam